Senate

/'senit/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thượng viện, Thượng nghị viện: Một trong hai viện của cơ quan lập pháp lưỡng việnmột số quốc gia, thường viện số thành viên ít hơn nhiệm kỳ dài hơn so với Hạ viện. Đây nghĩa phổ biến nhất.
    • Ban giám đốc, Hội đồng quản trị: Một hội đồng quản trị hoặc ban điều hành cấp cao, đặc biệt tại một số trường đại học (như Cambridge).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bill was passed by the House of Representatives but rejected by the Senate. (Dự luật đã được Hạ viện thông qua nhưng bị Thượng viện bác bỏ.)
    • The Australian Senate has 76 senators. (Thượng viện Úc 76 thượng nghị sĩ.)
    • The university senate will meet to discuss the new policy. (Ban giám đốc trường đại học sẽ họp để thảo luận về chính sách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be elected to the Senate": được bầu vào Thượng viện.

    • She hopes to be elected to the Senate in the next term. ( ấy hy vọng sẽ được bầu vào Thượng viện trong nhiệm kỳ tới.)
  • "Senate hearing": phiên điều trần của Thượng viện.

    • The nominee will appear before a Senate hearing for confirmation. (Ứng viên sẽ xuất hiện trước một phiên điều trần của Thượng viện để được phê chuẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Senator (n): Thượng nghị sĩ.

    • The senator gave a passionate speech. (Vị thượng nghị sĩ đã một bài phát biểu đầy nhiệt huyết.)
  • Senatorial (adj): (thuộc về) thượng nghị sĩ hoặc thượng viện.

    • He is running for a senatorial seat. (Ông ấy đang tranh cử cho một ghế thượng nghị sĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Upper house: Thượng viện (cách gọi chung cho viện thứ hai trong hệ thống lưỡng viện).
  • Council: Hội đồng (có thể dùng trong ngữ cảnh hội đồng quản trị đại học).
Thành ngữ liên quan
  • "The wheels of the Senate grind slowly": Các thủ tục của Thượng viện diễn ra rất chậm chạp (ám chỉ quy trình lập pháp phức tạp tốn thời gian).
    • We must be patient; the wheels of the Senate grind slowly. (Chúng ta phải kiên nhẫn; mọi việc ở Thượng viện diễn ra rất chậm.)
danh từ
  1. thượng nghị viện
  2. ban giám đốc (trường đại học Căm-brít...)

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "Senate"