Silence

/'sailidʤ/
danh từ giống đực
  1. sự im lặng
    • Garder le silence
      giữ im lặng
    • Le silence de la nuit
      cảnh đêm im lặng
    • S'alarmer du silence d'un ami
      lo sợ thấy bạn im hơi lặng tiếng
  2. sự thầm lặng, sự lặng lẽ
    • Aimer en silence
      yêu thầm lặng
    • Révolution préparée dans le silence
      cuộc cách mạng chuẩn bị lặng lẽ
  3. (âm nhạc) lặng; dấu lặng
    • en silence
      im lặng, âm thầm
    • Souffrir en silence
      đau khổ âm thầm
    • imposer silence
      xem imposer
    • passer quelque chose sous silence
      xem passer
thán từ
  1. im!, im lặng!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa