aveu

danh từ giống đực
  1. sự thú nhận, sự thú tội
    • Faire l'aveu de ses fautes
      thú tội, nhận lỗi
    • Arracher un aveu à qqn
      buộc ai phải thú nhận
  2. (luật học, pháp lý) sự thừa nhận
  3. (từ , nghĩa ) sự tán thành, sự đồng ý
    • Sans l'aveu de ses parents
      không sự đồng ý của cha mẹ
    • de l'aveu de
      theo lời xác nhận của
    • homme sans aveu
      kẻ vô lương tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aveu"

aveu
Il a fait l'aveu de son erreur devant ses amis.