Silencieux

tính từ
  1. im lặng; lặng lẽ
    • Demeurer silencieux
      ngồi im lặng
    • Bois silencieux
      khu rừng im lặng
    • Pas silencieux
      bước đi lặng lẽ
    • Homme silencieux
      con người lặng lẽ
  2. êm
    • Un moteur silencieux
      động cơ chạy êm
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) bộ tiêu âm, bột triệt âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa