lặng

  1. calme; tranquille
    • Biển lặng
      mer calme
  2. silencieux; muet
    • Đêm lặng
      nuit silencieux
  3. (mus.) silence; pause
    • Lặng đi sợ
      muet de peur
    • Đứng lặng
      rester coi
    • Lẳng lặng
      (redoublement) en silence ; silencieusement
    • lặng như tờ
      silence absolu ; silence de mort ; on entendrait une mouche voler

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lặng
Trời lặng gió, mặt biển phẳng lặng như một tấm gương.