abaft

/ə'bɑ:ft/
phó từ
  1. (hàng hải) ở phía sau bánh lái, gần phía bánh lái
giới từ
  1. (hàng hải) sau, ở đằng sau, ở phía sau
    • abaft the mast
      sau cột buồm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

abaft
The captain stood abaft the wheelhouse, looking toward the stern.