abasourdi

tính từ
  1. (bị) đinh tai nhức óc
  2. choáng váng, bàng hoàng
    • D'un air abasourdi
      có vẻ bàng hoàng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "abasourdi"

Từ có nhắc đến "abasourdi"

abasourdi
Il a l'air abasourdi après avoir entendu la nouvelle.