rabattu

tính từ
  1. quặp xuống, bẻ xuống
    • Cornes rabattues
      sừng quặp xuống
    • chapeau rabattu
      bẻ xuống
    • col rabattu
      cổ bẻ
danh từ giống đực
  1. sự cầm mép đường may

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rabattu"

rabattu
Le chapeau a un bord rabattu.