abeille

Học thuật
Thân thiện
abeille

Une abeille butine une fleur dans un jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Con ong: Một loài côn trùng biết bay, thường sống thành đàn trong tổ, khả năng hút mật hoa sản xuất mật ong, có thể đốt.
    • Ong mật: Thường dùng để chỉ cụ thể loài ong khả năng sản xuất mật (ong mật), phân biệt với các loài ong khác như ong bắp cày.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'abeille butine de fleur en fleur. (Con ong hút mật từ bông hoa này sang bông hoa khác.)
    • Une abeille l'a piqué. (Một con ong đã đốt anh ta.)
    • Les abeilles sont vitales pour la pollinisation. (Những con ong rất quan trọng cho việc thụ phấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Reine d'abeille": ong chúa.

    • La reine d'abeille pond tous les œufs de la ruche. (Ong chúa đẻ tất cả trứng trong tổ ong.)
  • "Essaim d'abeilles": đàn ong, tổ ong.

    • Un essaim d'abeilles s'est installé dans le vieil arbre. (Một tổ ong đã làm tổ trong cái cây già.)
  • "Nid d'abeilles": tổ ong (cấu trúc); (nghĩa bóng) chỉ kiểu dệt, hình vẽ hoặc cấu trúc các ô lục giác giống tổ ong.

    • Un tissu à motif nid d'abeilles. (Một loại vải họa tiết hình tổ ong.)
Biến thể từ liên quan
  • Apiculture (n.f): nghề nuôi ong.

    • Il pratique l'apiculture comme hobby. (Anh ấy nuôi ong như một thú tiêu khiển.)
  • Abeiller, -ère (adj): (hiếm dùng) thuộc về ong.

  • Faux bourdon (n.m): ong đực (không ngòi đốt).
Từ đồng nghĩa
  • Insecte pollinisateur: côn trùng thụ phấn (nghĩa rộng, chỉ chức năng).
  • Mouche à miel: (từ , ít dùng) ong mật.
Thành ngữ liên quan
  • Être affairé comme une abeille: bận rộn như con ong (chỉ người làm việc rất chăm chỉ không ngừng nghỉ).

    • À l'approche des fêtes, elle est affairée comme une abeille. (Khi lễ hội đến gần, ấy bận rộn như con ong.)
  • Avoir une taille d'abeille: vòng eo ong (chỉ người phụ nữ vòng eo rất nhỏ).

    • Elle a une véritable taille d'abeille. ( ấy có một vòng eo ong thực sự.)
abeille

Une abeille butine une fleur dans un jardin.

{{con ong}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) ong
    • Reine d'abeille
      ong chúa
    • Abeille mâle (faux bourdon)
      ong đực
    • Abeille femelle travailleuse (butineuse, ouvrière)
      ong thợ
    • Un essaim d'abeilles
      tổ ong
    • L'élevage d'abeilles (apiculture)
      nghề nuôi ong
    • en nid d'abeilles
      theo hình tổ ong.

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "abeille"