aboulie

Học thuật
Thân thiện
aboulie

Une personne atteinte d'aboulie reste assise sans pouvoir se décider à agir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chứng mất nghị lực: Một trạng thái bệnhđặc trưng bởi sự thiếu hụt ý chí, không khả năng đưa ra quyết định hoặc khởi xướng hành động một cách tự chủ, mặc dù nhận thức mong muốn vẫn có thể còn nguyên vẹn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'aboulie est un symptôme souvent associé à certaines pathologies neurologiques ou psychiatriques. (Chứng mất nghị lựcmột triệu chứng thường liên quan đến một số bệnhthần kinh hoặc tâm thần.)
    • Le patient souffre d'une aboulie qui l'empêche de prendre les décisions les plus simples. (Bệnh nhân mắc chứng mất nghị lực khiến anh ta không thể đưa ra những quyết định đơn giản nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être en proie à l'aboulie": bị chứng mất nghị lực chi phối.
    • Après le choc, il s'est retrouvé en proie à une aboulie totale. (Sau sốc, anh ta rơi vào tình trạng bị chứng mất nghị lực hoàn toàn chi phối.)
Biến thể từ gần giống
  • Aboulique (tính từ): thuộc về hoặc mắc chứng mất nghị lực.
    • Un état aboulique (một trạng thái mất nghị lực).
  • Aboulique (danh từ): người mắc chứng mất nghị lực.
    • C'est un aboulique, il a besoin d'aide pour agir. (Đómột người mất nghị lực, anh ta cần sự giúp đỡ để hành động.)
Từ đồng nghĩa
  • Apathie (danh từ giống cái): sự thờ ơ, lãnh đạm (có thểtriệu chứng tương tự nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa về mặt y học).
  • Indécision pathologique (cụm từ): sự thiếu quyết đoán bệnh lý.
Lưu ý
  • Phân biệt: "Aboulie" là một thuật ngữ y học/ tâmhọc chuyên môn, khác với sự lưỡng lự hay thiếu quyết đoán thông thường. chỉ một sự suy giảm hoặc mất đi khả năng ý chí một cách bệnh lý.
aboulie

Une personne atteinte d'aboulie reste assise sans pouvoir se décider à agir.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng mất nghị lực