abhorrent

/əb'hɔrənt/
tính từ
  1. ghê tởm, đáng ghét
    • to be abhorrent to someone
      ghê tởm đối với ai, bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng
  2. (+ from) trái với, mâu thuẫn với, không hợp với
    • conduct abhorrent from principles
      tư cách mâu thuẫn với phép tắc
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) (+ of) ghê tởm, ghét cay ghét đắng
    • to be abhorrent of something
      ghê tởm cái , ghét cay ghét đắng cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

abhorrent
A person turns away from an abhorrent act with a look of disgust.