repulsive

/ri'pʌlsiv/
tính từ
  1. ghê tởm, gớm guốc
    • a repulsive sight
      một cảnh tượng gớm guốc
  2. (thơ ca) chống, kháng cự
  3. (vật ) đẩy
    • repulsive force
      lực đẩy
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) lạnh lùng, xa cách (thái độ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "repulsive"

repulsive
A child drops the repulsive mask in fright.