obscene

/ɔb'si:n/
tính từ
  1. tục tĩu, tà dâm, khiêu dâm
    • obscene pictures
      tranh khiêu dâm
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) bẩn thỉu, ghê gớm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "obscene"

obscene
A man made an obscene gesture at the passing car.