repugnant

/ri'pʌgnənt/
tính từ
  1. gớm, ghét, không ưa
    • to be repugnant to someone
      ghét người nào
  2. đáng ghét, gớm guốc, ghê tởm
  3. chống lại, ngang bướng
    • a mind repugnant to reason
      đầu óc ngang bướng không chịu theo lẽ phải
  4. mau thuẫn với, không hợp với, xung khắc với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "repugnant"

repugnant
A child finds the spoiled milk repugnant.