abjurer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Từ bỏ, thề bỏ (một niềm tin, học thuyết, tôn giáo): Hành động công khai long trọng từ bỏ một niềm tin, một học thuyết hoặc một tôn giáo trước đây mình đã theo.
    • Phủ nhận, chối bỏ: Từ chối hoặc phủ nhận một điều đó một cách dứt khoát.
  2. Nội động từ:

    • Tuyên bố bỏ đạo: Hành động công khai tuyên bố từ bỏ tôn giáo của mình, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử hoặc tôn giáo.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a été forcé d'abjurer sa foi. (Anh ta bị buộc phải từ bỏ đức tin của mình.)
    • Abjurer une opinion erronée. (Từ bỏ một quan điểm sai lầm.)
  • Nội động từ:

    • Pour échapper aux persécutions, certains croyants ont abjurer. (Để thoát khỏi sự ngược đãi, một số tín đồ đã phải tuyên bố bỏ đạo.)
    • Le roi abjura pour monter sur le trône. (Nhà vua đã tuyên bố bỏ đạo để lên ngôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Abjurer ses erreurs": Từ bỏ những sai lầm của mình.

    • Il a finalement abjuré ses erreurs de jeunesse. (Cuối cùng anh ấy đã từ bỏ những sai lầm thời trẻ của mình.)
  • "Faire abjurer quelqu'un": Buộc ai đó phải từ bỏ đức tin.

    • L'Inquisition cherchait à faire abjurer les hérétiques. (Tòa án dị giáo tìm cách buộc những kẻ dị giáo phải từ bỏ đức tin.)
Biến thể từ liên quan
  • Abjuration (danh từ giống cái): Sự từ bỏ đức tin, lời tuyên bố từ bỏ.
    • Son abjuration a surpris toute la communauté. (Lời tuyên bố từ bỏ đạo của ông ấy đã làm cả cộng đồng ngạc nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Renoncer à: Từ bỏ (một cái gì đó).
  • Désavouer: Chối bỏ, không công nhận.
  • Rétracter: Rút lại (lời nói, ý kiến).
Từ trái nghĩa
  • Professer: Tuyên xưng, công khai bày tỏ (niềm tin).
  • Affirmer: Khẳng định.
  • Adhérer à: Gắn bó, theo (một học thuyết).
nội động từ
  1. bỏ đạo
    • "Le 25 juillet 1593, Henri IV abjura en l'église Saint-Denis" (Bainville)
      ngày 25 tháng bảy, 1593, vua Henri Đệ Tứ đã tuyên bố bỏ đạo tại nhà thờ thánh Denis
ngoại động từ
  1. từ bỏ
    • Abjurer une doctrine
      từ bỏ một học thuyết.

Từ có nhắc đến "abjurer"