abuser

/ə'bju:zə/
ngoại động từ
  1. lừa phỉnh
    • Abuser un naïf
      lừa phỉnh một người ngây thơ
nội động từ
  1. lạm dụng
    • Abuser de son crédit
      lạm dụng uy tín của mình
    • Abuser du tabac
      hút thuốc quá nhiều
  2. lợi dụng
    • Abuser de quelqu'un
      lợi dụng lòng tốt của ai.
    • Abuser d'une femme
      cưỡng dâm một người đàn bà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "abuser"