ablette

danh từ giống cái
  1. (động) aplet, vảy bạc (họ cá chép)
    • Utilisation des écailles de l'ablette dans la fabrication des fausses perles
      dùng vảy của vảy bạc để chế tạo hạt châu giả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ablette"

ablette
L'ablette nage rapidement dans la rivière claire.