tablette

danh từ giống cái
  1. ván kệ (dùng để giấy sách...)
  2. tấm đá mặt bàn; mặt sưởi; gờ cửa sổ...
  3. thỏi
    • Tablette de chocolat
      thỏi sôcôla
  4. (dược học) thuốc phiến
  5. (số nhiều, (sử học)) vấn đề ghi chép
    • mettre sur ses tablettes
      ghi lấy, nhớ lấy
    • rayer de ses tablettes
      không nghĩ đến; không hy vọng đến nữa
    • tablettes ancestrales
      bài vị thần chủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tablette"

Từ có nhắc đến "tablette"

tablette
Une tablette de chocolat repose sur la table de la cuisine.