ablution

/ə'blu:ʃn/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. (tôn giáo) lễ rửa tội; lễ tắm gội; lễ rửa sạch các đồ thờ
  2. (tôn giáo) nước tắm gội; nước rửa đồ thờ
  3. ((thường) số nhiều) sự tắm gội, sự rửa ráy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ablution"

ablution
The priest performs an ablution before the ceremony.