thai

  1. foetus
    • chụp thai
      xem quang;foetographie;
    • Giết thai
      foeticide
    • Thuốc phá thai
      abortif.;foetus.
    • Màng thai
      membrane foetale.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thai
Mẹ đang mang thai và thường xoa bụng của mình.