absenter

Học thuật
Thân thiện
absenter

L'élève demande à s'absenter de la classe.

Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Vắng mặt, đi vắng: Tự rời khỏi một nơi nào đó trong một khoảng thời gian ngắn, thườngkhỏi nơi làm việc, học tập hoặc một cuộc họp mình có nghĩa vụ phải có mặt.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Il doit s'absenter pour un rendez-vous médical. (Anh ấy phải vắng mặt cuộc hẹn với bác sĩ.)
    • Les élèves ne peuvent pas s'absenter sans autorisation. (Học sinh không được vắng mặt không sự cho phép.)
    • Elle s'est absentée de la réunion pendant dix minutes. ( ấy đã vắng mặt khỏi cuộc họp trong mười phút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'absenter de + [nơi chốn]: Vắng mặt khỏi một địa điểm cụ thể.
    • Le directeur s'est absenté du bureau toute la journée. (Giám đốc đã vắng mặt khỏi văn phòng cả ngày.)
  • S'absenter pour + [lý do]: Vắng mặt một lý do nào đó.
    • Je dois m'absenter pour répondre à un appel urgent. (Tôi phải vắng mặt để trả lời một cuộc gọi khẩn cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Absence (danh từ giống cái): Sự vắng mặt.
    • Son absence a été remarquée. (Sự vắng mặt của anh ta đã được ghi nhận.)
  • Absent, -e (tính từ): Vắng mặt.
    • Plusieurs employés sont absents aujourd'hui. (Nhiều nhân viên vắng mặt hôm nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Partir: Rời đi.
  • Quitter les lieux: Rời khỏi nơi đó.
  • S'éloigner: Đi xa ra, rời xa.
Từ trái nghĩa
  • Être présent, -e: Có mặt.
  • Rester: Ở lại.
  • Assister à: Tham dự (một sự kiện).
absenter

L'élève demande à s'absenter de la classe.

tự động từ
  1. vắng mặt, đi vắng
    • Demander la permission de s'absenter
      xin phép vắng mặt
    • S'absenter de son poste
      không có mặt tại nhiệm sở

Từ trái nghĩa