absolve

/əb'zɔlv/
ngoại động từ
  1. tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách
    • to absolve someone from blame
      miễn trách ai, tuyên bố ai không lỗi
    • to be absolved from the guilt
      được tuyên án vô tội
  2. giải, giải phóng, cởi gỡ
    • to absolve someone from a spell
      giải cho ai khỏi bị bùa mê, giải bùa cho ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "absolve"

absolve
The priest absolved the man of his sins.