abstention

/æb'stenʃn/
danh từ giống cái
  1. sự không can dự (vào một việc..)
  2. sự bỏ phiếu trắng
  3. sự không phát biểu ý kiến (khi bàn cãi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "abstention"

Từ có nhắc đến "abstention"

abstention
L'électeur a choisi l'abstention lors du référendum.