acceptation

/,æksep'teiʃn/
danh từ
  1. ý nghĩa đặc biệt (của một từ, thành ngữ)
  2. nghĩa được thừa nhận (của một từ, thành ngữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

acceptation
The word's primary acceptation is its most common dictionary definition.