espousal

/is'pauzəl/
danh từ
  1. sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...)
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

espousal
The couple celebrated their espousal with a joyful feast.