accidenté

tính từ
  1. mấp mô
    • Terrain accidenté
      đất mấp mô
  2. bị tai nạn
    • Voiture accidentée
      xe bị tai nạn
  3. sóng gió
    • Vie accidentée
      cuộc đời sóng gió
  4. (văn) lủng củng
    • Style accidenté
      văn phong lủng củng
danh từ
  1. người bị tai nạn
    • Les accidentés du travail
      những người bị tai nạn lao động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "accidenté"

accidenté
Le chemin accidenté serpente à travers la montagne.