accident

/'æksidənt/
danh từ giống đực
  1. việc bất trắc, biến cố, tai biến
    • Les accidents de la vie
      những bất trắc trong cuộc sống
    • Accident neurologique
      (y học) tai biến thần kinh
  2. tai nạn
    • Accident du travail
      tai nạn lao động
    • Un accident de la circulation
      tai nạn giao thông
  3. chỗ lồi lõm, chỗ mấp mô
    • Les accidents the terrain
      những chỗ lồi lõm của mặt đất
  4. (triết học) cái phụ
    • par accident
      bất ngờ, ngẫu nhiên
    • Découverte par accident
      phát kiến ngẫu nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "accident"

accident
Un accident de la circulation s'est produit à l'intersection.