accidentel

tính từ
  1. ngẫu nhiên, đột xuất
    • Erreur accidentelle
      sai lầm ngẫu nhiên
    • Dépense accidentelle
      khoản chi đột xuất
  2. (y học) bất thường
danh từ giống đực
  1. (triết học) cái phụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "accidentel"

Từ có nhắc đến "accidentel"

accidentel
Un enfant fait une erreur accidentelle en renversant son verre de lait.