honour

/'ɔnə/ Cách viết khác : (honor) /'ɔnə/
Học thuật
Thân thiện
honour

A soldier receives a medal for his honour and bravery.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Danh dự, thanh danh: Phẩm giá tốt đẹp sự tôn trọng của xã hội đối với một người phẩm chất đạo đức hoặc thành tựu của họ.
    • Vinh dự, niềm vinh hạnh: Một đặc ân hoặc sự công nhận mang lại cảm giác tự hào.
    • Sự tôn kính, lòng kính trọng: Thái độ hành động thể hiện sự coi trọng cao.
    • Tiết hạnh, đức hạnh (đặc biệt dùng cho phụ nữ trong ngữ cảnh cổ điển): Sự trong trắng, trinh tiết.
    • Huân chương, danh hiệu: Vật tượng trưng hoặc danh hiệu được trao để ghi nhận công lao, thành tích.
    • (Số nhiều: honours) Nghi thức trọng thể: Các nghi lễ long trọng dành cho một dịp đặc biệt.
    • (Viết hoa: Honour) Tước hiệu tôn xưng: Dùng để xưng hô một cách trang trọng với các chức sắc, thẩm phán.
  2. Động từ:

    • Tôn vinh, tỏ lòng kính trọng: Thể hiện sự tôn trọng sâu sắc đối với ai đó hoặc điều đó.
    • Thực hiện (cam kết), thanh toán (hối phiếu): Thực hiện đúng theo lời hứa hoặc nghĩa vụ tài chính đã cam kết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He is a man of honour. (Anh ấy một người danh dự.)
    • It is a great honour to be invited here. (Được mời đến đây một vinh dự lớn.)
    • They held a ceremony in honour of the national heroes. (Họ tổ chức một buổi lễ để tôn vinh các anh hùng dân tộc.)
    • She graduated with first-class honours. ( ấy tốt nghiệp với bằng danh dự hạng nhất.)
  • Động từ:

    • We honour our ancestors. (Chúng ta tôn kính tổ tiên.)
    • The bank refused to honour the cheque. (Ngân hàng từ chối thanh toán séc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to do the honours": đảm nhận vai trò chủ nhà (như rót rượu, giới thiệu món ăn) trong một buổi tiệc.

    • Would you do the honours and carve the turkey? (Anh làm vinh dự cắt con gà tây nhé?)
  • "to be/feel honour-bound to do something": cảm thấy có nghĩa vụ về danh dự phải làm điều đó.

    • I felt honour-bound to help him after all he had done for me. (Tôi cảm thấy có nghĩa vụ phải giúp anh ấy sau tất cả những anh ấy đã làm cho tôi.)
  • "point of honour": vấn đề danh dự, điều người ta cảm thấy bắt buộc phải làm để giữ gìn danh dự.

    • For him, paying his debts on time was a point of honour. (Đối với anh ta, trả nợ đúng hạn một vấn đề danh dự.)
Biến thể từ gần giống
  • Honourable (adj): đáng kính, danh giá.

    • He had an honourable career in public service. (Ông ấy một sự nghiệp đáng kính trong ngành dịch vụ công.)
  • Honorary (adj): danh dự (chức vị, học vị được trao nhưng không quyền lợi hoặc trách nhiệm thực tế đi kèm).

    • She was awarded an honorary doctorate. ( được trao bằng tiến sĩ danh dự.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Dignity (phẩm giá), respect (sự tôn trọng), glory (vinh quang), distinction (vinh dự).
  • Động từ: Respect (tôn trọng), revere (tôn kính), fulfil (thực hiện, hoàn thành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Honour with: Vinh dự ban cho, vinh dự được.
    • The president honoured us with his presence. (Tổng thống vinh dự ban cho chúng tôi sự hiện diện của ngài.)
Thành ngữ liên quan
  • A matter of honour: Vấn đề danh dự.

    • Keeping your promise is a matter of honour. (Giữ lời hứa một vấn đề danh dự.)
  • On my honour: Tôi xin thề (lấy danh dự ra để đảm bảo).

    • On my honour, I will tell the truth. (Tôi xin thề, tôi sẽ nói sự thật.)
  • Word of honour: Lời hứa danh dự.

    • He gave me his word of honour that he would return. (Anh ấy đã hứa với tôi bằng lời hứa danh dự rằng anh ấy sẽ quay lại.)
honour

A soldier receives a medal for his honour and bravery.

danh từ
  1. danh dự, danh giá, thanh danh
    • word of honour
      lời nói danh dự
    • upon my honour; (thông tục) honour bright
      tôi xin lấy danh dự thề
    • point of honour
      điểm danh dự, vấn đề danh dự
  2. vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh
    • such a man is an honour to his country
      một người như vậy làm rạng danh dự cho tổ quốc
  3. lòng tôn kính; sự kính trọng
    • to pay somebody the honour
      tỏ lòng kính trọng ai
    • in honour of
      để tỏ lòng tôn kính, để tỏ lòng trân trọng đối với
  4. danh tiết, đức hạnh; tiết trinh (của người đàn bà)
  5. địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng
    • to attain the highest honours
      đạt tới địa vị cao nhất
  6. huân chương; huy chương
  7. (số nhiều) nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể
    • to be buried with military honours
      chôn cất theo nghi lễ quân đội
    • last (funeral) honours
      tang lễ trọng thể
    • honours of war
      những điều kiện chiếu cố cho phép làm theo quân lễ đối với một đạo quân đầu hàng (được giữ khí, cầm cờ đi ra...)
  8. (số nhiều) bằng danh dự (cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nàotrường đại học)
    • to take honours in history
      thi lấy bằng danh dự về bộ môn sử
  9. (Honour) ngài, tướng công, các hạ (tiếng tôn xưng)

Idioms

  • Your Honour
  • His Honour
    thưa ngài, thưa tướng công
ngoại động từ
  1. tôn kính, kính trọng
  2. ban vinh dự cho
  3. (thương nghiệp) nhận trả đúng hẹn (thương phiếu); thực hiện đúng hẹn (giao kèo...)