honour

/'ɔnə/ Cách viết khác : (honor) /'ɔnə/
danh từ
  1. danh dự, danh giá, thanh danh
    • word of honour
      lời nói danh dự
    • upon my honour; (thông tục) honour bright
      tôi xin lấy danh dự thề
    • point of honour
      điểm danh dự, vấn đề danh dự
  2. vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh
    • such a man is an honour to his country
      một người như vậy làm rạng danh dự cho tổ quốc
  3. lòng tôn kính; sự kính trọng
    • to pay somebody the honour
      tỏ lòng kính trọng ai
    • in honour of
      để tỏ lòng tôn kính, để tỏ lòng trân trọng đối với
  4. danh tiết, đức hạnh; tiết trinh (của người đàn bà)
  5. địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng
    • to attain the highest honours
      đạt tới địa vị cao nhất
  6. huân chương; huy chương
  7. (số nhiều) nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể
    • to be buried with military honours
      chôn cất theo nghi lễ quân đội
    • last (funeral) honours
      tang lễ trọng thể
    • honours of war
      những điều kiện chiếu cố cho phép làm theo quân lễ đối với một đạo quân đầu hàng (được giữ khí, cầm cờ đi ra...)
  8. (số nhiều) bằng danh dự (cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nàotrường đại học)
    • to take honours in history
      thi lấy bằng danh dự về bộ môn sử
  9. (Honour) ngài, tướng công, các hạ (tiếng tôn xưng)

Idioms

  • Your Honour
  • His Honour
    thưa ngài, thưa tướng công
ngoại động từ
  1. tôn kính, kính trọng
  2. ban vinh dự cho
  3. (thương nghiệp) nhận trả đúng hẹn (thương phiếu); thực hiện đúng hẹn (giao kèo...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

honour
A soldier receives a medal for his honour and bravery.