accompagner

ngoại động từ
  1. đi cùng, đi theo áp tải
    • Accompagner un convoi
      áp tải một đoàn xe
  2. kèm theo
    • Accompagner sa réponse d'un rire
      trả lời kèm theo nụ cười
  3. (âm nhạc) đệm
    • Le piano accompagne mon chant
      đàn pianô đệm lời tôi hát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "accompagner"