according

/ə'kɔ:diɳ/
Học thuật
Thân thiện
according

According to the weather forecast, it will rain this afternoon.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Theo, y theo: Dùng để chỉ rằng thông tin, hành động hoặc trạng thái được dựa trên một nguồn, quy tắc hoặc sự đồng ý nào đó. Thường đi kèm với giới từ "to".
    • Tuỳ, tuỳ theo: Dùng để chỉ sự thay đổi hoặc sự khác biệt dựa trên một điều kiện hoặc yếu tố cụ thể. Thường đi kèm với liên từ "as".
dụ sử dụng
  • Phó từ (+ to):
    • According to the weather forecast, it will rain tomorrow. (Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.)
    • The books are arranged according to the author's name. (Những cuốn sách được sắp xếp theo tên tác giả.)
  • Phó từ (+ as):
    • You will be rewarded according as you contribute. (Bạn sẽ được thưởng tuỳ theo mức độ đóng góp.)
    • The price varies according as the quality changes. (Giá cả thay đổi tuỳ theo chất lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "according to plan": diễn ra theo đúng kế hoạch.
    • Everything is going according to plan. (Mọi thứ đang diễn ra theo đúng kế hoạch.)
  • "according to one's ability": tuỳ theo khả năng của ai đó.
    • Students are grouped according to their ability. (Học sinh được phân nhóm tuỳ theo khả năng của các em.)
Biến thể từ gần giống
  • According (Tính từ): Phù hợp, hài hoà. (Lưu ý: Đây một nghĩa khác, ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại).
    • We acted with one according voice. (Chúng tôi hành động với một tiếng nói đồng thuận.)
  • Accordingly (Phó từ): vậy, do đó; một cách phù hợp.
    • He was told to leave and accordingly he went. (Anh ta được yêu cầu rời đi vậy anh ta đã đi.)
Từ đồng nghĩa
  • As stated by: Như được nêu bởi.
  • In accordance with: Phù hợp với, theo như.
  • Depending on: Tuỳ thuộc vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "according")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "according")

according

According to the weather forecast, it will rain this afternoon.

phó từ
  1. (+ to) theo, y theo
  2. (+ as) tuỳ, tuỳ theo
    • each one is commended according as his merits
      mỗi người đều được khen thưởng tuỳ theo công lao của mình