accoutumer

ngoại động từ
  1. tập quen
    • Accoutumer les enfants au travail
      tập cho trẻ em quen lao động
nội động từ
  1. thói quen
    • Il a accoutumé d'y aller
      thói quen đến đấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa