accroissement

danh từ giống đực
  1. sự tăng; lượng tăng
    • Accroissement de la production
      sự tăng sản xuất.
  2. (luật) quyền lĩnh thêm (phần người khác không nhận).
    • cône d'accroissement
      (thực vật học) nón tăng trưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "accroissement"

accroissement
La production montre un accroissement régulier chaque trimestre.