accumuler

ngoại động từ
  1. tích lũy, tích tụ
    • Accumuler les richesses
      tích lũy của cải
    • Accumuler des preuves
      tích lũy chứng cứ
    • La haine accumulée dans son coeur
      hận thù tích tụ trong lòng anh ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa