tụ

  1. se rassembler; s'accumuler;
    • Quần chúng tụngã
      la foule se rassemble au carrefour
    • Mây tụchân trời
      nuages qui s'accumulent à l'horizon.
  2. convergent
    • độ tụ
      (vậthọc) convergence; puissance.;(điện học) condensateur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tụ
Đám mây tụ lại trên đỉnh núi.