accusative

/ə'kju:zətiv/
Học thuật
Thân thiện
accusative

The student identifies the accusative case in the Latin sentence.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Ngôn ngữ học):

    • Đổi cách: Một cách (case) trong ngữ pháp của một số ngôn ngữ (như tiếng Latinh, tiếng Đức, tiếng Nga) được dùng chủ yếu để chỉ đối tượng trực tiếp của một động từ (tân ngữ trực tiếp). Trong tiếng Anh, đại từ hình thức đổi cách (như "me", "him", "us").
  2. Tính từ (Ngôn ngữ học):

    • (Thuộc) đổi cách: Liên quan đến hoặc hình thức của đổi cách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • In the sentence "I see him", the word "him" is in the accusative. (Trong câu "Tôi thấy anh ấy", từ "anh ấy" ở dạng đổi cách.)
    • Latin nouns change their endings to show the accusative case. (Danh từ tiếng Latinh thay đổi đuôi để thể hiện cách đổi cách.)
  • Tính từ:

    • The pronoun "her" is the accusative form of "she". (Đại từ " ấy" (tân ngữ) dạng đổi cách của "she".)
    • Some languages have specific accusative endings for nouns. (Một số ngôn ngữ đuôi đổi cách riêng biệt cho danh từ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accusative case": Cách đổi cách. Đây thuật ngữ ngữ pháp đầy đủ.
    • The direct object of a transitive verb is usually in the accusative case. (Tân ngữ trực tiếp của một ngoại động từ thườngcách đổi cách.)
Biến thể từ gần giống
  • Objective case (n): Cách tân ngữ. Đây thuật ngữ thường dùng trong ngữ pháp tiếng Anh để chỉ cùng một khái niệm với "accusative case".
    • "Me", "him", and "them" are in the objective case. ("Me", "him", "them" ở cách tân ngữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Objective (adj, trong ngữ cảnh ngữ pháp): (thuộc) tân ngữ, đổi cách.
    • "Whom" is the objective form of "who". ("Whom" dạng tân ngữ của "who".)
accusative

The student identifies the accusative case in the Latin sentence.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) (thuộc) đổi cách
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) đổi cách

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "accusative"