objective

/ɔb'dʤektiv/
Học thuật
Thân thiện
objective

The scientist examines the specimen through the objective lens of the microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khách quan: Dựa trên sự kiện thực tế, có thể quan sát kiểm chứng được, không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc, ý kiến cá nhân hoặc thành kiến.
    • (Thuộc về) Mục tiêu: Liên quan đến một mục đích hoặc điểm đến cần đạt được.
    • (Ngôn ngữ học) (Thuộc) cách mục đích: Trong ngữ pháp, chỉ trường hợp của danh từ hoặc đại từ đối tượng trực tiếp nhận hành động của động từ.
  2. Danh từ:

    • Mục tiêu, mục đích: Một mục đích cụ thể cần đạt được; một kết quả mong muốn.
    • (Ngôn ngữ học) Cách mục đích: Cách ngữ pháp của danh từ hoặc đại từ khi tân ngữ trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • A journalist should strive to be objective in their reporting. (Một nhà báo nên cố gắng khách quan trong việc đưa tin.)
    • We need to set objective criteria for evaluating performance. (Chúng ta cần đặt ra các tiêu chí khách quan để đánh giá hiệu suất.)
    • The objective point of the mission was to secure the bridge. (Điểm mục tiêu của nhiệm vụ chiếm giữ cây cầu.)
  • Danh từ:

    • The company's main objective is to increase market share. (Mục tiêu chính của công ty tăng thị phần.)
    • Her primary objective in studying abroad is to learn the language. (Mục đích chính của ấy khi du học học ngôn ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Objective reality": Thực tại khách quan, tồn tại độc lập với nhận thức chủ quan của con người.

    • Scientists study objective reality through experiments. (Các nhà khoa học nghiên cứu thực tại khách quan thông qua thí nghiệm.)
  • "To take an objective view/stand": cái nhìn/giữ lập trường khách quan.

    • As a mediator, you must take an objective view of the dispute. ( người hòa giải, bạn phải cái nhìn khách quan về tranh chấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Objectivity (n): Tính khách quan.

    • The objectivity of the judge was never in question. (Tính khách quan của vị thẩm phán không bao giờ bị nghi ngờ.)
  • Objectively (adv): Một cách khách quan.

    • Objectively speaking, this is the best solution. (Nói một cách khách quan, đây giải pháp tốt nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (khách quan): Impartial (vô tư), unbiased (không thiên vị), factual (dựa trên sự kiện), neutral (trung lập).
  • Danh từ (mục tiêu): Goal (mục tiêu), aim (mục đích), target (đích đến), purpose (mục đích).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Subjective (chủ quan), biased (thiên vị), partial (thiên vị, không công bằng).
Thành ngữ liên quan
  • "With the objective of...": Với mục tiêu ...
    • The campaign was launched with the objective of raising public awareness. (Chiến dịch được triển khai với mục tiêu nâng cao nhận thức cộng đồng.)
objective

The scientist examines the specimen through the objective lens of the microscope.

tính từ
  1. khách quan
    • objective opinion
      ý kiến khách quan
    • objective existence
      sự tồn tại khách quan
  2. (thuộc) mục tiêu
    • objective point
      (quân sự) điểm mục tiêu, điểm tiến quân
  3. (ngôn ngữ học) (thuộc) cách mục tiêu
danh từ
  1. mục tiêu, mục đích
  2. (ngôn ngữ học) cách mục đích

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "objective"