achieve

/ə'tʃi:v/
ngoại động từ
  1. đạt được, giành được
    • to achieve one's purpose (aim)
      đạt mục đích
    • to achieve good results
      đạt được những kết quả tốt
    • to achieve national independence
      giành độc lập dân tộc
    • to achieve great victories
      giành được những chiến thắng lớn
  2. hoàn thành, thực hiện
    • to achieve a great work
      hoàn thành một công trình lớn
    • to achieve one's task
      hoàn thành nhiệm vụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "achieve"

achieve
She achieved a perfect score on her final exam.