acidité

danh từ giống cái
  1. vị chua
    • L'acidité du citron
      vị chua của chanh
  2. sự chua chát, tính chua chát
    • L'acidité de sa remarque
      tính chua chát trong lời nhận xét của ông ta
  3. (hóa học) tính axit; độ axit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "acidité"

acidité
Le citron a une acidité très prononcée.