acmé

danh từ giống cái
  1. thời kỳ bệnh trầm trọng
  2. thời cực thịnh, cực điểm, tuyệt đỉnh
    • L'apogée d'une civilisation
      thời cực thịnh của một nền văn minh
    • L'acmé de la vie
      tuyệt đỉnh của cuộc đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

acmé
L'empire romain atteint son acmé sous le règne de Trajan.