écume

danh từ giống cái
  1. bọt
  2. bọt mép
  3. mồ hôi bọt (của ngựa..)
  4. (kỹ thuật) xỉ bọt
  5. (nghĩa bóng) cặn bã
    • écume de la société
      cặn bã xã hội
  6. đá bọt, magezit (cũng viết) écume de mer
    • Une pipe en écume
      cái tẩu bằng đá bọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống