acquérir

Không tìm thấy từ "acquérir"

Words Mentioning "acquérir"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Mua, tậu; được sở hữu, thủ đắc : Chỉ hành động mua lại hoặc trở thành chủ sở hữu hợp pháp của một thứ gì đó, thường là tài sản hoặc quyền lợi. Thu được, đạt được : Chỉ việc có được một thứ gì đó thông qua nỗ lực, kinh nghiệm hoặc quá trình, như kỹ năng, kiến thức hoặc danh tiếng. Nhiễm phải, mắc phải : Chỉ việc hình thành một thói quen hoặc đặc điểm (thường không mong...

See full definition →