acquisition

/,ækwi'ziʃn/
danh từ giống cái
  1. sự mua, sự tậu
    • Faire l'acquisition d'un terrain
      tậu một miếng đất
  2. vật mua, vật tậu
  3. sự thủ đắc
    • Acquisition à titre onéreuxtitre gratuit
      sự thủ đắc với tính cách hữu thường/với tính cách thường
    • Modes d'acquisition de la propriété (succession, donation, contrat de vente ou d'échange, accession, prescription)
      các phương thức thủ đắc quyền sở hữu (thừa kế, tặng dữ, hợp đồng mua bán hoặc trao đổi, phụ thiêm, thời hiệu)
  4. sự thu được, sự đạt được
    • L'acquisition de connaissances
      sự thu được kiến thức
  5. sự nhiễm phải
    • L'acquisition d'une habitude
      sự nhiễm một thói quen
  6. (tin học) sự trích dữ liệu dành cho máy tính xử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "acquisition"

acquisition
L'entreprise a fait l'acquisition d'un nouveau bâtiment.