adamantine

/,ædə'mæntain/
Học thuật
Thân thiện
adamantine

Her resolve was adamantine in the face of all appeals.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cứng rắn, sắt đá, không lay chuyển: Dùng để mô tả ý chí, quyết tâm, hoặc lập trường cực kỳ kiên định, không thể bị thuyết phục hay thay đổi.
    • Cứng như kim cương, rất cứng: Dùng để mô tả độ cứng vật cực cao, giống như kim cương hoặc một chất liệu không thể phá vỡ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She maintained an adamantine resolve in the face of all criticism. ( ấy giữ vững một quyết tâm sắt đá trước mọi chỉ trích.)
    • The dictator's rule was adamantine, allowing no dissent. (Sự cai trị của nhà độc tài cứng rắn, không cho phép bất kỳ sự bất đồng nào.)
    • The vault door was made of an adamantine alloy. (Cánh cửa kho báu được làm từ một hợp kim cứng như kim cương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "adamantine will": ý chí sắt đá.

    • It took an adamantine will to survive those hardships. (Cần một ý chí sắt đá để sống sót qua những khó khăn đó.)
  • "adamantine refusal": sự từ chối dứt khoát, không khoan nhượng.

    • He met our requests with an adamantine refusal. (Anh ta đáp lại các yêu cầu của chúng tôi bằng một sự từ chối dứt khoát.)
Biến thể từ gần giống
  • Adamant (tính từ): kiên quyết, không lay chuyển. (Đây dạng phổ biến hơn, thường dùng cho nghĩa bóng về tính cách).
    • She was adamant that she would not go. ( ấy kiên quyết rằng mình sẽ không đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Unyielding: không chịu khuất phục, không nhượng bộ.
  • Inflexible: không mềm dẻo, cứng nhắc.
  • Inexorable: không thể lay chuyển, không thể tránh khỏi (thường về số phận, quyết định).
  • Steely: cứng như thép, kiên cường.
Thành ngữ liên quan
  • "Heart of adamant": trái tim sắt đá, chỉ ngườicảm hoặc cực kỳ kiên định.
    • You need a heart of adamant to make such difficult decisions. (Bạn cần một trái tim sắt đá để đưa ra những quyết định khó khăn như vậy.)
adamantine

Her resolve was adamantine in the face of all appeals.

tính từ
  1. rắn như kim cương
  2. (nghĩa bóng) cứng rắn, sắt đá, gang thép

Từ tương tự