adamant

/'ædəmənt/
danh từ
  1. kỉ cương
  2. (thơ ca) cái cứng rắn, cái sắt đá
    • a heart of adamant
      tim sắt đá
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) đá nam châm
tính từ
  1. cứng rắn, rắn như kim cương
  2. sắt đá, gang thép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "adamant"

adamant
She remained adamant about her decision.