intransigent

/in'trænsidʤənt/ Cách viết khác : (intransigeant) /in'trænsidʤənt/
tính từ
  1. không khoan nhượng (về chính trị)
danh từ
  1. người không khoan nhượng (về chính trị)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "intransigent"

intransigent
The manager remained intransigent during the negotiation.