adjustment

/ə'dʤʌstmənt/
danh từ
  1. sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
    • adjustment in direction
      (quân sự) sự điều chỉnh hướng
    • adjustment in range
      (quân sự) sự điều chỉnh tầm
  2. sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "adjustment"

adjustment
The tailor makes a small adjustment to the hem of the dress.