adapted

Adjective
  1. được thay đổi để cải thiện hoặc làm cho thích hợp hơn nhằm một đích riêng biệt nào đó
    • instructions altered to suit the children's different ages
      những chỉ dẫn được thay đổi để phù hợp với độ tuổi khác nhau của bọn trẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "adapted"

adapted
The cactus is well adapted to the dry desert environment.