adept

/'ædept/
danh từ
  1. người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề )
    • an adept in philosophy
      một người tinh thông triết học
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luyện đan thông thạo, nhà giả kim lão luyện
tính từ
  1. giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện
    • to be adept in (at) one's trade
      thạo nghề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

adept
She is adept at painting watercolor landscapes.