expert

/'ekspə:t/
tính từ
  1. (+ at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện
    • to be expert at (in) something
      thành thạo (tinh thông) về cái
  2. của nhà chuyên môn; về mặt chuyên môn
    • an expert opinion
      ý kiến của nhà chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn
    • according to expert evidence
      theo bằng chứng của nhà chuyên môn đưa ra
danh từ
  1. nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên
  2. viên giám định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

expert
A technical expert explains the diagram to the team.